Dịch

conk

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quả thể hình kệ hoặc hình khung của một loại nấm khung (còn gọi là nấm kệ), tức là một loại nấm mọc ra từ thân câydanh từThe shelf- or bracket-shaped fruiting body of a bracket fungus (also called a shelf fungus), i.e. a mushroom growing off a tree trunk.
  2. Cái mũi, đặc biệt là một cái mũi lớndanh từA nose, especially a large one.
  3. Đánh, đặc biệt là vào đầuđộng từTo hit, especially on the head.
  4. Hỏng hóc hoặc có dấu hiệu hỏng hóc, ngừng hoạt động, hỏng hócđộng từđi với outTo fail or show signs of failing, cease operating, break down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conkNguyên thể (infinitive)
  2. conksSố nhiều (plural)
  3. conkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conkingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Kiểu tóc liên quan đến việc duỗi thẳng bằng hóa chất và tạo kiểu cho tóc xoăn
  1. A hairstyle involving the chemical straightening and styling of kinky hair.

Ví dụ

  • , , , . . . , .
  • , . .
  • , , , , , .

AI