Dịch

fail out

động từ (verb)
US/ˌfeɪl ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Bị buộc phải rời khỏi trường học hoặc trường đại học vì điểm số không đạt yêu cầuđộng từngoại động từ (transitive)To be forced to leave a school or university because of unsatisfactory grades.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fail outNguyên thể (infinitive)
  2. fails outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. failed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. failing outPhân từ I (present participle)

AI