Nghĩa chính
- Bị buộc phải rời khỏi trường học hoặc trường đại học vì điểm số không đạt yêu cầuđộng từngoại động từ (transitive)To be forced to leave a school or university because of unsatisfactory grades.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fail outNguyên thể (infinitive)
- fails outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- failed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- failing outPhân từ I (present participle)