fracasar
B1động từ (verb)
/fɾakaˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thất bại, hỏngđộng từto fail, flop, lose
- Vỡ vụn, vỡ nátđộng từto break into pieces
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể fracasarDanh động từ fracasandoPhân từ fracasado
| Presente | |
|---|---|
| yo | fracaso |
| tú | fracasas |
| él/ella/Ud. | fracasa |
| nosotros | fracasamos |
| vosotros | fracasáis |
| ellos/Uds. | fracasan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy cố bơi qua sông nhưng thất bại.
- .Bạn đã thất bại nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy.
- .Kế hoạch quá non nớt chắc chắn sẽ thất bại.