Dịch

come down

B1động từ (verb)
UK/ˌkʌm ˈdaʊn/US/ˌkʌm ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Rơi xuống, sụp đổđộng từnội động từ (intransitive)To descend, fall down, collapse.
  2. Giảm xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To decrease.
  3. Bị phá dỡ, bị sậpđộng từnội động từ (intransitive)To be demolished.
  4. Đưa ra quyết địnhđộng từnội động từ (intransitive)To reach or release a decision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come downNguyên thể (infinitive)
  2. comes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming downPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Được truyền lại
  1. nội động từ (intransitive)To be passed through time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rơi xuống

Ví dụ

  • .Một cái cây bị đổ và rơi trúng đầu tôi.
  • .Giá bất động sản đã giảm xuống kể từ đỉnh điểm của thời kỳ bùng nổ.
  • .Thiệt hại do hỏa hoạn lớn đến mức toàn bộ tòa nhà sẽ phải bị phá dỡ.

AI