Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Rơi xuống, sụp đổđộng từnội động từ (intransitive)To descend, fall down, collapse.
- Giảm xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To decrease.
- Bị phá dỡ, bị sậpđộng từnội động từ (intransitive)To be demolished.
- Đưa ra quyết địnhđộng từnội động từ (intransitive)To reach or release a decision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come downNguyên thể (infinitive)
- comes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming downPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)come down to usTồn tại đến ngày nay; tồn tại dưới một hình thức nào đócome down the lineĐồng nghĩa với come down the pikecome down the roadĐồng nghĩa với come down the pikecome down to earthĐược đưa trở lại thực tế; bước ra từ giấc mơ ban ngàywhat goes up must come downMọi xu hướng sẽ kết thúc; sự gia tăng (trên thị trường chứng khoán, ảnh hưởng chính trị hoặc xã hội của một người, v.v.) sẽ kéo theo sự sụt giảmcome down cats and dogsĐồng nghĩa với rain cats and dogs
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Được truyền lại
- nội động từ (intransitive)To be passed through time.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rơi xuống
Họ từ (word family)
cùng gốc come downNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một cái cây bị đổ và rơi trúng đầu tôi.
- .Giá bất động sản đã giảm xuống kể từ đỉnh điểm của thời kỳ bùng nổ.
- .Thiệt hại do hỏa hoạn lớn đến mức toàn bộ tòa nhà sẽ phải bị phá dỡ.