skyward
B2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hướng lên trời, về phía trờitrạng từkhông so sánh (not comparable)At or toward the sky.
- Lên trời, về phía bầu trời; hướng lêntính từkhông so sánh (not comparable)Pointing or facing at or moving toward the sky.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lên trời
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gaze skyward | Ngước nhìn lên trời | |
| look skyward | Nhìn lên trời | |
| pointing skyward | Hướng lên trời | |
| reach skyward | Vươn lên trời |
Xuất hiện ở từ khác
- upđồng nghĩaVăn học; hướng lên bầu trời.
Họ từ (word family)
cùng gốc skywardVí dụ
- . .Không còn người Jute nào cầm gươm để cứu kho báu này. Không ai còn lại để vung rìu chiến hướng lên trời.
- , .Bên trong nhà thờ này, giáo dân nhắm nghiền mắt và giơ hai tay hướng lên trời trong khi môi mấp máy cầu nguyện trong buổi lễ.
- , 30, , , . .Nếu ở trên đó có thiên đường, Carl Sagan sẽ rất phấn khích vào ngày 30 tháng 11, khi sao Kim, sao Mộc và mặt trăng xếp thẳng hàng tạo thành hình khuôn mặt. Hãy ngước nhìn lên trời để thưởng ngoạn hiện tượng ba hành tinh sáng nhất kết hợp hiếm có này cùng nụ cười nhếch mép từ mặt trăng.