Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm cho tăng lên, kích độngđộng từTo raise; to excite; to stir up.
- Phát triểnđộng từTo develop.
- Khám tổng quátđộng từngoại động từ (transitive)To give (a patient) a general medical examination to assess health and fitness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work upNguyên thể (infinitive)
- works upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- working upPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)look a work up in the dictionaryTìm (tra) một từ trong từ điển
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dùng hết
- ngoại động từ (transitive)To use up (material, etc.).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- public's .Ông ấy đã kích động cơn cuồng nộ của công chúng.
- " ; ."“Nhìn kìa, nó đang hình thành; sắp có sấm sét đấy.”
- .Chúng ta phải gây dựng danh tiếng.