Dịch

work up

B2động từ (verb)
UK/ˌwɜːk ˈʌp/US/ˌwɝk ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm cho tăng lên, kích độngđộng từTo raise; to excite; to stir up.
  2. Phát triểnđộng từTo develop.
  3. Khám tổng quátđộng từngoại động từ (transitive)To give (a patient) a general medical examination to assess health and fitness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. work upNguyên thể (infinitive)
  2. works upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. worked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. working upPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dùng hết
  1. ngoại động từ (transitive)To use up (material, etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm cho tăng lên
Phát triển

Ví dụ

  • public's .Ông ấy đã kích động cơn cuồng nộ của công chúng.
  • " ; ."“Nhìn kìa, nó đang hình thành; sắp có sấm sét đấy.”
  • .Chúng ta phải gây dựng danh tiếng.

AI