online
A1tính từ (adjective)
Hay gặp/onˈlain/
Nghĩa chính
- trực tuyến, trên mạngtính từA1connected to or available on the Internet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comprar online | Mua sắm trực tuyến | |
| curso online | Khóa học trực tuyến | |
| estar online | Trực tuyến | |
| juegos online | Trò chơi trực tuyến | |
| estafa online | Lừa đảo trực tuyến | |
| vendedor online | Người bán hàng trực tuyến | |
| seminario online | Hội thảo trực tuyến |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn hay dùng từ điển trực tuyến nào nhất?
- .Cả ngày không thấy bạn trực tuyến làm tôi hơi lo.
- .Mạng trở nên chậm hơn khi có nhiều người trực tuyến.
Xuất hiện ở từ khác
- sedetrái nghĩahình thức họp trực tuyến, không có địa điểm thực