Nghĩa chính
- Nhận làm chi nhánhtính từAssociated, related, or united; subject to a particular affiliation.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của affiliateđộng từsimple past and past participle of affiliate
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| affiliated college | Trường cao đẳng liên kết | |
| affiliated company | Công ty liên kết | |
| affiliated member | Thành viên liên kết | |
| affiliated organization | Tổ chức liên kết | |
| non-affiliatedtính từ | tính từ | Không sáp nhập |
Họ từ (word family)
cùng gốc affiliatedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi không liên kết với bất kỳ nhà xuất bản thương mại nào.
- .Sami không liên kết với bất kỳ tên trộm nào.
- .Sami không liên kết với những người punk đó.