Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
triconnected
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một đồ thị liên thông: cần loại bỏ ba đỉnh để nó trở nên không liên thông
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a connected graph: needing three vertices removed for it to become disconnected.
Nguồn gốc
(etymology)
tri-
+
connected
AI
1
Của một đồ thị liên thông: cần loại bỏ ba đỉnh để nó trở nên không liên thông
1
Của một đồ thị liên thông: cần loại bỏ ba đỉnh để nó trở nên không liên thông
1
Của một đồ thị liên thông: cần loại bỏ ba đỉnh để nó trở nên không liên thông