Nghĩa chính
- Gắn liền, liên kết, có quan hệtính từConnected, either with links, or as if with links.
- Được liên kết, có liên kếttính từHaving links (between modules, records, etc).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của linkđộng từsimple past and past participle of link
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- linkedDạng gốc (base form)
- more linkedSo sánh hơn (comparative)
- most linkedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Số phận của chúng ta gắn liền với nhau.
- .Nó đã được liên kết rồi.
- ( ) "", "", "/", . , . , , , .Nhiều ngôn ngữ (tôi nghĩ) thực sự có từ ngữ khá phù hợp cho những từ tiếng Anh như "this", "that", "he/she", v.v.. Nếu ngôn ngữ X không có cách dịch nào tự nhiên theo cách phản ánh được sự phụ thuộc vào ngữ cảnh ngầm hiểu của từ ngữ đó, vậy thì có lẽ những câu đó không nên dịch sang ngôn ngữ X. Hoặc là những câu đó có thể được liên kết với nhiều câu dịch khác nhau trong ngôn ngữ X, giống như thói quen ở đây, trong trường hợp ngôn ngữ X đòi hỏi mức độ cụ thể cao hơn so với tiếng Anh về ngữ cảnh cụ thể.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gắn liền