Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unlinked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị kết hợp, không bị ràng buộc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not linked, physically or figuratively.
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
un-
+
linked
động từ
unlink
+
-ed
Ví dụ
An
unlinked
Web
page
on
the
Internet
is
unlikely
to
be
found
.
AI
1
Không bị kết hợp
1
Không bị kết hợp
1
Không bị kết hợp