Dịch

unlink

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tách rời; loại bỏ một liên kết khỏi hoặc tách các liên kết củađộng từngoại động từ (transitive)To decouple; to remove a link from, or separate the links of.
  2. Xóa (một tập tin)động từngoại động từ (transitive)To delete (a file).
  3. Liên kết tương đương (theo đồng vị xung quanh) với hữu hạn nhiều vòng tròn rời rạc trong mặt phẳngdanh từA link that is equivalent (under ambient isotopy) to finitely many disjoint circles in the plane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unlinkNguyên thể (infinitive)
  2. unlinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unlinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unlinkingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .

AI