Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unlinker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chương trình hoặc quá trình hủy liên kết
danh từ
A program or process that unlinks.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unlinker
Dạng gốc
(base form)
unlinker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
unlink
+
-er
AI
1
Chương trình hoặc quá trình hủy liên kết
1
Chương trình hoặc quá trình hủy liên kết
1
Chương trình hoặc quá trình hủy liên kết