X-linked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên kết với nhiễm sắc thể Xtính từkhông so sánh (not comparable)Associated with the X chromosome.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| X-linked genedanh từ | danh từ | Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. Thông thường, những gen này được tìm thấy trên nhiễm sắc thể X chứ không phải trên nhiễm sắc thể Y |
| X-linked traitdanh từ | danh từ | Các đặc điểm hoặc đặc điểm có sự xuất hiện hay vắng mặt ở một người đều được xác định bởi gen trên nhiễm sắc thể giới tính. Thông thường, những gen này được tìm thấy trên nhiễm sắc thể X nhưng không có trên nhiễm sắc thể Y |