Dịch

X-linked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên kết với nhiễm sắc thể Xtính từkhông so sánh (not comparable)Associated with the X chromosome.

Cụm từ (phrase)

X-linked genedanh từCác gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. Thông thường, những gen này được tìm thấy trên nhiễm sắc thể X chứ không phải trên nhiễm sắc thể Y
X-linked traitdanh từCác đặc điểm hoặc đặc điểm có sự xuất hiện hay vắng mặt ở một người đều được xác định bởi gen trên nhiễm sắc thể giới tính. Thông thường, những gen này được tìm thấy trên nhiễm sắc thể X nhưng không có trên nhiễm sắc thể Y

Ví dụ

AI