Dịch

X-linked trait

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các đặc điểm hoặc đặc điểm có sự xuất hiện hay vắng mặt ở một người đều được xác định bởi gen trên nhiễm sắc thể giới tính. Thông thường, những gen này được tìm thấy trên nhiễm sắc thể X nhưng không có trên nhiễm sắc thể Ydanh từAny trait or characteristic whose appearance or absence in a person is determined by a gene on the sex chromosomes. Typically, these genes are found on the X chromosome but not on the Y chromosome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. X-linked traitDạng gốc (base form)
  2. X-linked traitsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI