Nghĩa chính
- Tương quantính từMutually related in a correlation.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của correlateđộng từsimple past and past participle of correlate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correlatedDạng gốc (base form)
- more correlatedSo sánh hơn (comparative)
- most correlatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly correlatedtính từ | tính từ | Có tương quan cao, tương quan chặt chẽ |
| positively correlatedtính từ | tính từ | Tương quan dương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tương quan
Họ từ (word family)
cùng gốc correlatedVí dụ
- "15-24" "" "" 15-24 .Biến số "độ tuổi 15-24" không được đưa vào vì nó có tương quan cao với biến số "học sinh, sinh viên", và nhóm này được coi là một nhóm riêng biệt hơn so với toàn bộ nhóm tuổi 15-24.
- , .Họ đã đếm số lượng tế bào thần kinh ở vùng não liên quan đến việc điều hòa chu kỳ giấc ngủ, rồi đối chiếu tương quan với dữ liệu từ thiết bị theo dõi.
- .Sami không nghĩ rằng những điều này có tương quan với nhau.