i-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng của tiền tố in-, được dùng trước gn, như trong ignoble, ignominy, và bypasstiền tốA form of the prefix in-, used before gn, as in ignoble, ignominy, and ignore.
- Dùng để chuyển đổi các từ tiếng Anh thành các từ được sử dụng bởi Rastafarians với ý nghĩa đặc biệttiền tốUsed to transform English words into words used by Rastafarians with a special meaning.
- Liên quan đến Internettiền tốPertaining to the Internet.
- Liên quan đến các thiết bị kỹ thuật số và chương trình máy tính, đặc biệt là những thiết bị tiên tiến hoặc thời trang và của Appletiền tốPertaining to digital devices and computer programs, especially those that are cutting-edge or fashionable, and those from Apple.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -i-liên tố, hậu tố | liên tố, hậu tố | Nguyên âm được chèn xen kẽ giữa các hình vị có nguồn gốc Latin để dễ phát âm (anaptyxis, nguyên âm liên kết) |
| push-me-I-push-youdanh từ | danh từ | Ánh trăng; rượu lậu |
| 25I-NBOMedanh từ | danh từ | Chất gây ảo giác 2-(4-iodo-2,5-dimethoxyphenyl)-N-[(2-methoxyphenyl)methyl]ethanamine được phát triển để lập bản đồ việc sử dụng não của thụ thể serotonin loại 2A và cũng được sử dụng để giải trí |
| Koh-i-Noordanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Một trong những viên kim cương cắt lớn nhất thế giới, có nguồn gốc từ Ấn Độ và nặng 105,6 carat (21,12 g). Nó đã đổi chủ giữa nhiều phe phái khác nhau ở Nam và Tây Á cho đến khi được nhượng lại cho Nữ hoàng Victoria sau khi Anh sáp nhập Punjab vào năm 1849 |
| Ayyám-i-Há | Khoảng thời gian kéo dài bốn hoặc năm ngày trước tháng cuối cùng của lịch Baháʼí, được các tín đồ Tín ngưỡng Baháʼí tổ chức như một lễ hội | |
| Subh-i-Azaldanh từ riêng | danh từ riêng | Danh hiệu được trao cho Mirza Yahya (1831–1912), người sáng lập chủ nghĩa Azalism |
| Mazar-i-Sharifdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, thủ phủ của tỉnh Balkh, Afghanistan |
2 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 2
Liên quan đến điều khiển bằng máy tính
- Liên quan đến điều khiển bằng máy tính, điện tử, kỹ thuật số, thông minh trong sản phẩmPertaining to computerized, electronic, digital, intelligent controls in products
Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
- từ tiếng Anh trung đạii-
- từ tiếng Anh cổġe-
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ga-
tiền tố
- mượn từ tiếng Latinhi-