inbeing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thực tế hoặc trạng thái đang ở trong; sự tồn tại trong một cái gì đó khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact or state of being in; existence in something else.
- Kế thừa; sự tồn tại cố hữu; cư trú; sự nội tạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inherence; inherent existence; indwelling; immanence.
- Bản chất hướng nội hoặc thiết yếu; cái đó là bản thân sự vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inward or essential nature; that which a thing is in itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inbeingDạng gốc (base form)
- inbeingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sinh vật sống bên trong
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An indwelling being.