inaccurately
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Thiếu chính xác, sai sóttrạng từIn an inaccurate manner; incorrectly; inexactly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inaccuratelyDạng gốc (base form)
- more inaccuratelySo sánh hơn (comparative)
- most inaccuratelySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- người học này làm khá thiếu chính xác và cẩu thả
- .Tom nói rằng những lời nhận xét của anh ấy đã được tờ báo đưa tin không chính xác.