Dịch

inaccurately

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thiếu chính xác, sai sóttrạng từIn an inaccurate manner; incorrectly; inexactly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inaccuratelyDạng gốc (base form)
  2. more inaccuratelySo sánh hơn (comparative)
  3. most inaccuratelySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • người học này làm khá thiếu chính xác và cẩu thả
  • .Tom nói rằng những lời nhận xét của anh ấy đã được tờ báo đưa tin không chính xác.

AI