Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
errorless
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Không có sai lầm, không có lỗi; đúng, đúng đắn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Free from errors; accurate, correct.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Không có sai lầm
perfect
Trái nghĩa
erroneous
errorful
errorous
Nguồn gốc
(etymology)
error
+
-less
Họ từ
(word family)
cùng gốc
errorless
errorless
ly
Không có lỗi
trạng từ
errorless
ness
Tự do khỏi lỗi
danh từ
Ví dụ
He
had
a
down
year
at
the
plate
,
hitting
just
.251
with
14
homers
,
but
was
nearly
flawless
in
the
field
as
he
posted
that
record
.996
fielding
percentage
,
a
95-
game
errorless
streak
,
and
just
three
errors
all
season
.
an
errorless
baseball
game
AI
1
Không có sai lầm
1
Không có sai lầm
1
Không có sai lầm