Nghĩa chính
- Nói dối, không trung thực hoặc không trung thựctính từLying, untruthful or dishonest.
- Sai hoặc không đúng sự thậttính từFalse or untrue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mendaciousDạng gốc (base form)
- more mendaciousSo sánh hơn (comparative)
- most mendaciousSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimendacieux
- từ tiếng Latinhmendācium“lie, untruth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mendaciousVí dụ
- bản báo cáo xuyên tạc
- .
- .