Dịch

mendacious

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nói dối, không trung thực hoặc không trung thựctính từLying, untruthful or dishonest.
  2. Sai hoặc không đúng sự thậttính từFalse or untrue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mendaciousDạng gốc (base form)
  2. more mendaciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most mendaciousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimendacieux
  2. từ tiếng Latinhmendācium“lie, untruth”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • bản báo cáo xuyên tạc
  • .
  • .

AI