Nghĩa chính
- Ảo tưởng, mê muộitính từBeing affected by delusions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deludedDạng gốc (base form)
- more deludedSo sánh hơn (comparative)
- most deludedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ta đã ảo tưởng khi nghĩ rằng cô ấy quan tâm dù chỉ một chút.
- , .Anh đã quyến rũ, lừa dối và bỏ rơi em.
- .Chúng ta đã tự huyễn hoặc bản thân rằng điều đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ảo tưởng