Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undeluded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị đánh lừa, không bị lừa dối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not deluded.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
deluded
Ví dụ
There
is
an
undeluded
quality
about
the
Beowulf
poet's
sense
of
the
world
that
gives
his
lines
immense
emotional
credibility
[.]
AI
1
Không bị đánh lừa
1
Không bị đánh lừa
1
Không bị đánh lừa