Nghĩa chính
- Ảo tưởng, hoang tưởngtính từSuffering from delusions; having false or faulty beliefs.
- Thuộc hoang tưởng, mang tính ảo tưởngtính từBeing, in the form of, or relating to, a delusion.
- Người hoang tưởng, người mắc chứng ảo tưởngdanh từA person suffering from a delusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- delusionalDạng gốc (base form)
- delusionalsSố nhiều (plural)
- more delusionalSo sánh hơn (comparative)
- most delusionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely delusional | Hoàn toàn ảo tưởng | |
| delusional belief | Niềm tin hoang tưởng | |
| delusional disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn hoang tưởng |
| delusional idea | Ý tưởng hoang tưởng | |
| delusional thinking | Lối suy nghĩ hoang tưởng | |
| delusional parasitosisdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn ảo tưởng trong đó những người bị ảnh hưởng gặp phải ảo giác không kiểm soát được, trong đó họ bị nhiễm ký sinh trùng, côn trùng hoặc bọ |
| delusional misidentification syndrome | Chưa có nghĩa | |
| delusional companion syndrome | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cậu đúng là ảo tưởng nếu nghĩ kế hoạch đó sẽ thành công.
- […] . , (.. ' ' ), […]Ghen tuông hoang tưởng […] Niềm tin hoang tưởng rằng bạn đời của mình đang không chung thủy. Tình trạng này có thể xảy ra như một phần của bệnh rối loạn tâm thần lan tỏa, thứ phát sau tổn thương thực thể ở não (chẳng hạn như sau hội chứng say đòn ở các võ sĩ quyền anh), […]
- , , , . , !Nhưng dĩ nhiên, điều đó loại trừ những kẻ hoang tưởng tự luyến, những kẻ lừa đảo có chủ đích và các trường hợp bệnh lý đa nhân cách. Tất cả bọn họ đều ở ngoài kia trong Vùng đất Thời đại Mới, và đó là một mớ hỗn độn!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ảo tưởng
Họ từ (word family)
cùng gốc delusionalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha