Dịch

delusion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đánh lừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An adamant belief in a falsehood despite incontestable evidence.
  2. Hoang tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being deluded or misled, or process of deluding somebody.
  3. Ảo tưởng, ngộ nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is falsely or delusively believed or propagated; false belief; error in belief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delusionDạng gốc (base form)
  2. delusionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under the delusion that…ảo tưởng rằng…They are under the delusion that the virus has gone away.Họ đang ảo tưởng rằng con virus đã biến mất.

Cụm từ (phrase)

delusion of grandeurdanh từHoang tưởng tự đại
mass delusionSự hoang tưởng tập thể
paranoid delusionHoang tưởng bức hại
shatter a delusionĐập tan ảo tưởng
under the delusionChìm trong ảo tưởng
optical delusiondanh từHình ảnh hoặc hình ảnh mang tính lừa đảo hoặc gây hiểu lầm, chẳng hạn như ảo ảnh quang học hoặc ảo giác về ánh sáng
self-delusiondanh từSự tự dối mình
glass delusiondanh từẢo tưởng tâm lý/tâm thần rằng một người được làm bằng thủy tinh và có thể vỡ tan

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hoang tưởng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hoang tưởng, ảo tưởngA strong belief contrary to evidence.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdēlūsiō

Ví dụ

  • , .Thấu hiểu vũ trụ đúng như thực tế tốt hơn nhiều so với việc chìm trong ảo tưởng, dẫu điều đó thỏa mãn và an ủi đến đâu.
  • , , .Hess, một kẻ luôn hồ đồ dù không ngu đần như Rosenberg, đã tự ý bay sang Anh trong ảo tưởng rằng mình có thể thu xếp một thỏa thuận hòa bình.
  • .Ảo tưởng này rất phổ biến.

AI