fingido
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/finˈxido/
Nghĩa chính
- Giả tạo, giả dốitính từfalse, phony
- Giả vờ, giả đòtính từpretend
- Dối trá, lừa dốitính từdeceptive
- Quá khứ phân từ của fingirđộng từpast participle of fingir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc fingidoVí dụ
- .Cậu biết là những tiếng khóc thút thít giả vờ của cậu không làm tôi mủi lòng đâu.
- .Cậu đã giả vờ chết.
- , .Nếu từ trước đến giờ tôi có giả vờ, thì bây giờ tôi sẽ nói cho bạn toàn bộ sự thật.