Dịch

appallment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sốc hoặc trầm cảm do khủng bố hoặc ghê tởm; mất tinh thần; trạng thái kinh hoàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Shock or depression occasioned by terror or disgust; dismay; the state of being appalled.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • :
  • , & , ; .

AI