Dịch

reckoner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người tính toándanh từOne who reckons.
  2. Người điều phốidanh từAn ordinator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reckonerDạng gốc (base form)
  2. reckonersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ready reckonerdanh từCuốn sách hoặc bảng in chứa các giá trị được tính toán trước, thường là bội số của số tiền đã cho
stepped reckonerdanh từMáy tính cơ học rất sớm (hoàn thành năm 1694) do Gottfried Wilhelm Leibniz phát minh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kế toán viên
  1. Kế toán viên; người tính toán hoặc tính toánAn accountant; one who computes or calculates.

Họ từ (word family)

cùng gốc reckoner

Nguồn gốc (etymology)

reckon-er

  1. từ tiếng Anh trung đạireknere

Ví dụ

  • (-ajd), ,
  • , , . .

AI