reckoner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tính toándanh từOne who reckons.
- Người điều phốidanh từAn ordinator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reckonerDạng gốc (base form)
- reckonersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ready reckonerdanh từ | danh từ | Cuốn sách hoặc bảng in chứa các giá trị được tính toán trước, thường là bội số của số tiền đã cho |
| stepped reckonerdanh từ | danh từ | Máy tính cơ học rất sớm (hoàn thành năm 1694) do Gottfried Wilhelm Leibniz phát minh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kế toán viên
- Kế toán viên; người tính toán hoặc tính toánAn accountant; one who computes or calculates.
Họ từ (word family)
cùng gốc reckonerVí dụ
- (-ajd), ,
- , , . .