Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đồ ngũ kimdanh từkhông đếm được (uncountable)Fixtures, equipment, fasteners, tools, and devices used for general-purpose construction and repair of a structure or object. Also such equipment as sold as stock by a store of the same name, e.g. hardware store.
- Trang thiết bịdanh từkhông đếm được (uncountable)Equipment.
- Phần cứng máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The part of a computer that is fixed and cannot be altered without replacement or physical modification; motherboard, expansion cards, etc.
- Thiết bị điện tửdanh từkhông đếm được (uncountable)Electronic equipment.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer hardware | Phần cứng máy tính | |
| hardware components | Linh kiện phần cứng | |
| hardware issue | Vấn đề phần cứng | |
| hardware storedanh từ | danh từ | Cửa hàng kim khí |
| military hardware | Trang thiết bị quân sự | |
| hardware diseasedanh từ | danh từ | Chấn thương và nhiễm trùng đường tiêu hóa ở động vật nhai lại (đặc biệt là gia súc) và chim ăn phải vật sắc nhọn (ở vật nuôi thường là vật kim loại như dây hoặc dây buộc); ở gia súc, nó thường bao gồm viêm phúc mạc lưới và do đó trong thực tế thường đồng nghĩa với viêm phúc mạc do chấn thương |
| Hardware Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố Birmingham, Anh |
| hardware engineerdanh từ | danh từ | Chuyên gia được đào tạo chuyên thiết kế, phát triển, thử nghiệm và sản xuất các bộ phận và hệ thống máy tính vật lý |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Đồ kim loại
- không đếm được (uncountable)Metal implements.
Họ từ (word family)
cùng gốc hardwareNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Anh ấy cần một cái búa, đinh, ốc vít, đai ốc, bu lông và các loại đồ ngũ kim khác nên đã đến cửa hàng đồ kim khí.
- , .Phần cứng là thuật ngữ thông dụng chỉ mọi thứ bên trong máy tính ngoại trừ kỹ sư.
- .Từ này đôi khi dùng để chỉ nốt si.