Dịch

hardware

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈhɑːdˌwɛə/US/ˈhɑɹdˌwɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồ ngũ kimdanh từkhông đếm được (uncountable)Fixtures, equipment, fasteners, tools, and devices used for general-purpose construction and repair of a structure or object. Also such equipment as sold as stock by a store of the same name, e.g. hardware store.
  2. Trang thiết bịdanh từkhông đếm được (uncountable)Equipment.
  3. Phần cứng máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The part of a computer that is fixed and cannot be altered without replacement or physical modification; motherboard, expansion cards, etc.
  4. Thiết bị điện tửdanh từkhông đếm được (uncountable)Electronic equipment.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

computer hardwarePhần cứng máy tính
hardware componentsLinh kiện phần cứng
hardware issueVấn đề phần cứng
hardware storedanh từCửa hàng kim khí
military hardwareTrang thiết bị quân sự
hardware diseasedanh từChấn thương và nhiễm trùng đường tiêu hóa ở động vật nhai lại (đặc biệt là gia súc) và chim ăn phải vật sắc nhọn (ở vật nuôi thường là vật kim loại như dây hoặc dây buộc); ở gia súc, nó thường bao gồm viêm phúc mạc lưới và do đó trong thực tế thường đồng nghĩa với viêm phúc mạc do chấn thương
Hardware Villagedanh từ riêngThành phố Birmingham, Anh
hardware engineerdanh từChuyên gia được đào tạo chuyên thiết kế, phát triển, thử nghiệm và sản xuất các bộ phận và hệ thống máy tính vật lý

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đồ kim loại
  1. không đếm được (uncountable)Metal implements.

Nguồn gốc (etymology)

hard-ware

  1. từ tiếng Anh trung đạihardware

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , .Anh ấy cần một cái búa, đinh, ốc vít, đai ốc, bu lông và các loại đồ ngũ kim khác nên đã đến cửa hàng đồ kim khí.
  • , .Phần cứng là thuật ngữ thông dụng chỉ mọi thứ bên trong máy tính ngoại trừ kỹ sư.
  • .Từ này đôi khi dùng để chỉ nốt si.

AI