Dịch

cantore

danh từ (noun)
/kænˈtɔː(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Một trạm giao dịch Hà Lan, một văn phòng chi nhánh của các thương gia Hà Landanh từa Dutch trading post, a branch office of the Dutch merchants

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cantoreDạng gốc (base form)
  2. cantoresSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc cantore

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lankantoor
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạicontoor
  3. từ tiếng Pháp trung đạicontoir

Cùng gốc (doublet)computercounterkontor

AI