teams là số nhiều của team
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- đội, nhómdanh từA1a group of people who play a sport or work together on a particular task
- hợp sức, lập đội, phối hợpđộng từB1nội động từ (intransitive)to join together with others to work as a group or achieve a goal
- phối hợp, hợp, ăn ýđộng từB2nội động từ (intransitive)to match or combine well with something else
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- team of sbnhóm aiA team of experts has/have been called in to investigate.Một nhóm các chuyên gia đã được gọi đến để điều tra.
- as a teamnhư một nhómWe're learning to work together as a team.Chúng tôi đang học cách làm việc cùng nhau như một nhóm.
- team sb/sth (with sb/sth)kết hợp ai/cái gì (với ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Thán từ (interjection) 1
Đôi súc vật kéo
- Đôi súc vật kéo, đàn vật kéoA set of draught animals, such as two horses in front of a carriage.
Xuất hiện ở từ khác
- bandđồng nghĩaThường có vai trò và nhiệm vụ rõ ràng.
- crewdễ nhầm, đồng nghĩa“team” thường nhấn mạnh nhiệm vụ hoặc mục tiêu chung; “crew” nhấn nhóm người cùng vận hành hoặc sản xuất.
- groupdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ nhóm người phối hợp làm việc hoặc thi đấu để đạt mục tiêu chung, trong khi 'group' có thể chỉ là sự tập hợp bất kỳ.
- sideđồng nghĩaNhấn mạnh vào một tập thể thể thao hoặc nhóm làm việc cùng nhau.
- equiposTiếng Tây Ban Nhatương đương
- grupoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc teamNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitem
- từ tiếng Anh cổtēam“child-bearing, offspring, brood, set of draught animals”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*taum
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ là một nhóm hoàn hảo.
- , corn-ears tail-boards.Các con hẻm liền kề chật ních xe thồ bị buộc lại, các cặp súc vật kéo quay đầu lại và húc mũi gặm những bắp ngô trên thành sau xe.
- một đàn thiên nga trắng muốt nối dài trên trời cao