Dịch

appliance

C1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thiết bịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An implement, an instrument or apparatus designed (or at least used) as a means to a specific end, especially
  2. Đồ gia dụng, thiết bị điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A non-manual apparatus or device, powered electrically or by another small motor, used in homes to perform domestic functions (household appliance) and/or in offices.
  3. Phụ tùng, linh kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attachment, a piece of equipment to adapt another tool or machine to a specific purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. applianceDạng gốc (base form)
  2. appliancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

household appliancedanh từMáy thực hiện chức năng gia đình như nấu ăn hoặc dọn dẹp
fire appliancedanh từĐồng nghĩa với fire engine
home appliancedanh từĐồng nghĩa với household appliance
white appliancedanh từThiết bị là một trong những hàng hóa trắng. Một thiết bị gia dụng lớn
major appliancedanh từMáy không di động hoặc bán di động được sử dụng cho các công việc vệ sinh thông thường như nấu ăn, giặt đồ hoặc bảo quản thực phẩm
small appliancedanh từMáy di động hoặc bán di động, thường được sử dụng trên mặt bàn, mặt bàn hoặc các bệ khác, để hoàn thành công việc gia đình
smart appliancedanh từThiết bị gia dụng (ví dụ: tủ lạnh) được trang bị công nghệ giám sát việc sử dụng năng lượng và cung cấp các chức năng khác, thường là một phần của hệ thống tự động hóa gia đình
domestic appliancedanh từĐồng nghĩa với household appliance

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự áp dụng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự áp dụng, việc ứng dụngThe act of applying.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự áp dụng
Phương thế

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , sea-boy ; , , ?Hỡi giấc ngủ thiên vị kia, ngươi có thể ban giấc ngủ cho chú thủy thủ đẫm sương trong giờ phút phũ phàng; và giữa đêm thanh vắng tĩnh mịch nhất, cùng mọi phương kế và phương tiện sẵn có, lại nỡ từ chối một vị vua chăng?
  • , , .Nhiều vụ cháy nhà là do thiết bị bị lỗi, chẳng hạn như tủ lạnh, máy giặt và máy sấy.
  • [] , , : […]Sự chú ý đến thời trang, việc ứng dụng trang sức có thẩm mỹ trong từng phần trang phục của cô ấy, hoàn toàn phù hợp với cô.

AI