Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
device for something
UK
/
d
ɪ
ˈ
v
aɪ
s
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
d
ɪ
ˈ
v
aɪ
s
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Thiết bị dùng cho một mục đích
Ví dụ
A
device
for
opening
cans
is
useful
in
the
kitchen
.
Thiết bị dùng để mở đồ hộp khá hữu ích trong nhà bếp.
Xuất hiện ở từ khác
device
kết hợp
thủ đoạn dùng cho một mục đích
AI
1
Thiết bị dùng cho một mục đích
1
Thiết bị dùng cho một mục đích
1
Thiết bị dùng cho một mục đích