tagline
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Câu kết dí dỏmdanh từThe punch line of a joke.
- Khẩu hiệu quảng cáodanh từAn advertising slogan.
- Chữ ký điện tửdanh từA pithy quotation habitually appended to a signature in email, newsgroups, etc.
- Đặt khẩu hiệu chođộng từngoại động từ (transitive)To supply with an advertising slogan; to market as.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Dây định hướng
- A line attached to a draft of cargo or a container to provide control and minimize pendulation of cargo during lifting operations.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- website's .Khẩu hiệu của trang web phải cho mọi người biết doanh nghiệp đó làm gì và nó khác biệt thế nào so với đối thủ cạnh tranh.