Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chuyến đi bộ hoặc một chuyến đi (đặc biệt là đi bộ); hành động đi dạo hoặc hành trìnhdanh từA walk, or a journey taken (especially on foot); the act of taking a walk or journey.
- Sự di chuyển của động vật khi chăn thảdanh từThe movement of animals while grazing.
- Đồng cỏ nơi động vật ăn cỏ; một phạm vi, một đi lạcdanh từThe pastureland over which animals graze; a range, a stray.
- Đi bộ; đi lang thangđộng từnội động từ (intransitive)To walk; to roam, to wander.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Hành trình vận chuyển một vật gì đó giữa hai nơi
- Hành trình vận chuyển một vật gì đó giữa hai nơi; một cuộc chạy; Ngoài ra, số lượng mặt hàng được vận chuyểnA journey to transport something between two places; a run; also, the quantity of items so transported.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirake“path”
- từ tiếng Bắc Âu cổrák“trail”
- từ tiếng German nguyên thủy*rēkō