Dịch

raik

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹeɪk/US

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chuyến đi bộ hoặc một chuyến đi (đặc biệt là đi bộ); hành động đi dạo hoặc hành trìnhdanh từA walk, or a journey taken (especially on foot); the act of taking a walk or journey.
  2. Sự di chuyển của động vật khi chăn thảdanh từThe movement of animals while grazing.
  3. Đồng cỏ nơi động vật ăn cỏ; một phạm vi, một đi lạcdanh từThe pastureland over which animals graze; a range, a stray.
  4. Đi bộ; đi lang thangđộng từnội động từ (intransitive)To walk; to roam, to wander.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raikNguyên thể (infinitive)
  2. raiksSố nhiều (plural)
  3. raikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. raikingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Hành trình vận chuyển một vật gì đó giữa hai nơi
  1. Hành trình vận chuyển một vật gì đó giữa hai nơi; một cuộc chạy; Ngoài ra, số lượng mặt hàng được vận chuyểnA journey to transport something between two places; a run; also, the quantity of items so transported.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirake“path”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổrák“trail”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rēkō

AI