Dịch

schlep

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mang, kéo hoặc kéođộng từngoại động từ (transitive)To carry, drag, or lug.
  2. Đi, như đang đi làm việc vặt; thực hiện một nhiệm vụđộng từnội động từ (intransitive)To go, as on an errand; to carry out a task.
  3. Hành động một cách cẩu thả, lười biếng hoặc cẩu thảđộng từnội động từ (intransitive)To act in a slovenly, lazy, or sloppy manner.
  4. Cuộc hành trình dài hoặc nặng nềdanh từA long or burdensome journey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schlepNguyên thể (infinitive)
  2. schlepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. schleppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. schleppingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người nhàm chán
  1. Người nhàm chán, một kẻ lôi kéo; một người chẳng ra gìA boring person, a drag; a good-for-nothing person.

Ví dụ

  • , Dĩ nhiên có thể đi khắp thành phố để lấy nó, nhưng sẽ tốn sức quá
  • Tôi chạy ra tiệm để mua sữa
  • Tôi mệt sau vác những hộp này cả ngày

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Yiddishשלעפּןshlepn“to drag”
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạislepen
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạislêpen

AI