Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mistaker
danh từ
(noun)
/
m
ɪ
s
ˈ
t
eɪ
k
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Người mắc lỗi
danh từ
One who mistakes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mistaker
Dạng gốc
(base form)
mistaker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mistake
+
-er
Ví dụ
And
let
the
wilful
or
ignorant
mistakers
know
,
that
they
wound
innocency
.
AI
1
Người mắc lỗi
1
Người mắc lỗi
1
Người mắc lỗi