incidir
C1động từ (verb)
/insiˈdiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng đến, có ảnh hưởng đếnđộng từto have influence or affect on, to have bearing on
- Tham gia vào, gánh chịuđộng từto enter into, to incur
- Mắc lỗiđộng từto err
- Rạchđộng từto make an incision
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể incidirDanh động từ incidiendoPhân từ incidido
| Presente | |
|---|---|
| yo | incido |
| tú | incides |
| él/ella/Ud. | incide |
| nosotros | incidimos |
| vosotros | incidís |
| ellos/Uds. | inciden |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Căng thẳng
- Căng thẳng; chỉ rato stress; to point out
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung