coincidir
B1động từ (verb)
/koinθiˈdiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Trùng hợp, trùng khớpđộng từto coincide
- Đồng ý, đồng tình, trùng khớp ý kiếnđộng từto agree
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể coincidirDanh động từ coincidiendoPhân từ coincidido
| Presente | |
|---|---|
| yo | coincido |
| tú | coincides |
| él/ella/Ud. | coincide |
| nosotros | coincidimos |
| vosotros | coincidís |
| ellos/Uds. | coinciden |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coincidir con | Trùng với |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi dễ dàng đồng ý với quan điểm của anh ấy.
- .Họ không bao giờ đồng ý về bất cứ điều gì họ nghĩ.
- , .Mặc dù có khác biệt, họ vẫn đồng ý về một điều gì đó.