wanderers là số nhiều của wanderer
Nghĩa chính
- Kẻ lang thangdanh từOne who wanders, who travels aimlessly.
- Bướm chúadanh từAny of various far-migrating nymphalid butterflies of the genus Danaus.
- Hải âu lang thangdanh từThe wandering albatross, Diomedea exulans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wandererDạng gốc (base form)
- wanderersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lesser wandererdanh từ | danh từ | Loài bướm nhộng di cư, Danaus petilia, ở Australia và Indonesia ở phía nam Lydekker's Line |
| plains-wandererdanh từ | danh từ | Pedionomus torquatus là một loài chim nhỏ giống chim cút thuộc họ đơn loài Pedionomidae, loài đặc hữu ở đông nam Australia |
Ví dụ
- ; .[…], , , , .Bão sa mạc đang hoành hành dữ dội; những người lữ hành nằm dưới sự thống trị của cơn gió simoom chết chóc. Gầm rú, nhảy chồm lên, vồ lấy, cơn bão cuồng nộ bao quanh những kẻ lang thang, nhấn chìm và xóa nhòa hình bóng họ trong lớp bụi cát.
- " " Leiber 1963."The Wanderer" là cuốn sách do nhà văn Fritz Leiber viết năm 1963.
- .Anh ta trở thành kẻ lang thang và đi khắp nơi.