rambler
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đi bộ đường dàidanh từA recreational walker, a hiker.
- Kẻ lang thangdanh từA drifter, a vagabond
- Người nói lan mandanh từOne who rambles.
- Hoa hồng leodanh từSynonym of rambling rose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ramblerDạng gốc (base form)
- ramblersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rambler gatedanh từ | danh từ | Rào chắn lối đi tự đóng, giống như một cột chắn nhưng có một cặp trụ có thể đẩy ra để mở rộng khoảng trống |
| rambler rosedanh từ | danh từ | Các nhóm hoa hồng vườn, thường là giống lai của Rosa wichuraiana hoặc Rosa multiflora |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà kiểu trang trại
- A ranch-style house.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ramblerTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , .Tôi thích làm mẹ và vợ. Chúng tôi đã sống trong một ngôi nhà kiểu trang trại ở West Valley City, Utah ba năm nay.
- .Cả lợn đực đánh nhau và lợn cái đang cho con bú đều có thể nguy hiểm cho những người đi rừng bất cẩn.