Dịch

rambler

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đi bộ đường dàidanh từA recreational walker, a hiker.
  2. Kẻ lang thangdanh từA drifter, a vagabond
  3. Người nói lan mandanh từOne who rambles.
  4. Hoa hồng leodanh từSynonym of rambling rose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ramblerDạng gốc (base form)
  2. ramblersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rambler gatedanh từRào chắn lối đi tự đóng, giống như một cột chắn nhưng có một cặp trụ có thể đẩy ra để mở rộng khoảng trống
rambler rosedanh từCác nhóm hoa hồng vườn, thường là giống lai của Rosa wichuraiana hoặc Rosa multiflora

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà kiểu trang trại
  1. A ranch-style house.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc rambler

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , .Tôi thích làm mẹ và vợ. Chúng tôi đã sống trong một ngôi nhà kiểu trang trại ở West Valley City, Utah ba năm nay.
  • .Cả lợn đực đánh nhau và lợn cái đang cho con bú đều có thể nguy hiểm cho những người đi rừng bất cẩn.

AI