Dịch

callejero

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kaʎeˈxeɾo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến đường phố, đường phố- (thường mang ý nghĩa tiêu cực)tính từrelated to the streets, street- (often with negative connotations)
  2. Bản đồ đường phố, bản đồ thành phốdanh từstreet map, city map
  3. Người lang thang (trong thành phố hoặc thị trấn, thường để chè chén say sưa hoặc tiệc tùng và các hoạt động không hiệu quả khác)danh từwanderer (within the city or town, often for binge or partying and other unproductive activities)
  4. Một người thường xuyên ra ngoài vì những hoạt động không hiệu quảdanh từa person who often goes out for unproductive activities

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. callejeroDạng gốc (base form)
  2. callejerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. callejerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. callejeraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

artista callejerodanh từNghệ sĩ đường phố
perro callejeroChó hoang
acoso callejeroQuấy rối đường phố
gatito callejeroMèo con hoang

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đi lạc (động vật sống trên đường phố)
  1. stray (animal living in the streets)

AI