callejear
động từ (verb)
/kaʃexeˈaɾ/
Nghĩa chính
- Đi lang thang, đi lang thang (qua đường phố)động từto wander, to amble (through streets)
- Đi lang thang tìm niềm vui mà không có kế hoạch rõ ràngqua tiếng Anhđộng từto gallivant, to gad
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể callejearDanh động từ callejeandoPhân từ callejeado
| Presente | |
|---|---|
| yo | callejeo |
| tú | callejeas |
| él/ella/Ud. | callejea |
| nosotros | callejeamos |
| vosotros | callejeáis |
| ellos/Uds. | callejean |