Dịch

flaneur

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/flɑːˈnɜː(ɹ)/US/flɑˈnʊɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người lang thang không mục đích, một người lang thang, một người đi lang thang. Một người đi bộ để quan sát và tận hưởng hơn là để đến một nơi nào đódanh từOne who wanders aimlessly, who roams, who travels at a lounging pace. One who walks to observe and enjoy rather than to get somewhere.
  2. Kẻ lười biếngdanh từAn idler, a loafer.
  3. Đi lang thang không mục đích hoặc với tốc độ thơ thẩn. Đi bộ để quan sát và tận hưởng hơn là để đến một nơi nào đóđộng từTo wander aimlessly or at a lounging pace. To walk to observe and enjoy rather than to get somewhere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flaneurNguyên thể (infinitive)
  2. flaneursSố nhiều (plural)
  3. flaneuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flaneuringPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápflâneur“loafer, idler, dawdler, loiterer”

Ví dụ

  • , flaneur’s , , .
  • Byrons , .
  • , , , . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc flaneur

AI