Dịch

varita

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/baˈɾita/

Nghĩa chính

  1. Đũa phép, gậy thầndanh từwand (hand-held narrow rod)
  2. Dương vật, của quýdanh từpenis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. varitaDạng gốc (base form)
  2. varitasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

varita mágicaCây đũa thần
varita de San JoséCỏ hành
varita de virtudesdanh từCây đũa thần

Ví dụ

  • .Anh ấy làm các trẻ ngạc nhiên bằng cây đũa phép của mình.
  • ¿ ?Cây đũa phép ở đâu?
  • .Đó là một cây đũa phép.

AI