Dịch

cudgel

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chiếc gậy ngắn nặng có đầu tròn dùng làm vũ khídanh từA short heavy club with a rounded head used as a weapon.
  2. Bất cứ điều gì có thể được sử dụng như một mối đe dọa để ép buộc ý chí của người này lên người khácdanh từAnything that can be used as a threat to force one's will on another.
  3. Tấn công bằng dùi cuiđộng từTo strike with a cudgel.
  4. Luyện tập (trí thông minh hoặc bộ não của một người) trong nỗ lực ép buộc một trí nhớ hoặc giải pháp; làm đau đầu (tâm trí của một người)động từTo exercise (one's wits or brains) in an effort to force a memory or solution; to rack (one's mind).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cudgelNguyên thể (infinitive)
  2. cudgelsSố nhiều (plural)
  3. cudgeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cudgelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. cudgellingPhân từ I (present participle)
  6. cudgelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cudgel sbđánh ai bằng dùi cui

Cụm từ (phrase)

cudgel one's brainđộng từSuy nghĩ kỹ và cố gắng ghi nhớ điều gì đó
take up the cudgel forđộng từBào chữa cho ai đó hoặc cái gì đó, thay mặt cho người khác
take up the cudgels for someonecụm từChe chở ai, bảo vệ ai

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

cog-el

  1. từ tiếng Anh trung đạikuggel
  2. từ tiếng Anh cổcyċġel“a large stick, cudgel”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kuggil

Ví dụ

  • , .
  • , ; , : […]
  • .

AI