Dịch

employees là số nhiều của employee

employee

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Nhân viên, người làm côngdanh từA person who provides labor to a company or another person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. employeeDạng gốc (base form)
  2. employeesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

employee benefitsPhúc lợi cho nhân viên
employee handbookdanh từSổ tay nhân viên
full-time employeeNhân viên toàn thời gian
part-time employeeNhân viên bán thời gian
temporary employeeNhân viên thời vụ
W-2 employeedanh từCá nhân được một tổ chức chính thức tuyển dụng (ngược lại với một nhà thầu độc lập nhận được mẫu thuế 1099)
ghost employeedanh từNhân viên đã đăng ký, đặc biệt là công chức, được ghi vào hệ thống trả lương mà không thực sự làm việc
employee benefitdanh từKhoản bồi thường không phải lương được cung cấp cho nhân viên ngoài tiền lương hoặc tiền lương bình thường của anh ta

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhân viên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápemployé

Ví dụ

  • .Một cách để khuyến khích nhân viên của bạn làm việc chăm chỉ hơn là khuyến khích họ.
  • .Tom là một nhân viên tốt.

AI