Dịch

payroll

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpeɪˌɹəʊl/US/ˈpeɪˌɹoʊl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Danh sách tiền lươngdanh từA list of employees who receive salary or wages, together with the amounts due to each.
  2. Tổng quỹ lương, quỹ lươngdanh từThe total sum of money paid to employees.
  3. Phòng kế toán lương, việc tính lươngdanh từThe calculation of salaries and wages and the deduction of taxes etc.; the department in a company responsible for this.
  4. Trả lương, đưa vào danh sách trả lươngđộng từngoại động từ (transitive)To place on a payroll (noun sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. payrollNguyên thể (infinitive)
  2. payrollsSố nhiều (plural)
  3. payrolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. payrollingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

on the payrollTrong danh sách nhận lương
payroll deductionKhoản khấu trừ lương
payroll departmentBộ phận tiền lương
payroll taxdanh từThuế lương
e-payrolldanh từViệc sử dụng công nghệ máy tính để tính lương
payroll voteChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền mua chuộc
  1. Tiền mua chuộc, tiền đút lótBribes paid to people.

Ví dụ

  • .Các tạp chí thuê những người thuộc tầng lớp quý tộc để dễ tiếp cận những chốn ăn chơi thượng lưu như Corfu và Mustique.
  • . , , , ?Chúng ta có thể tung tin đồn viên cảnh sát này bị tha hóa. Nghe này Tom, chúng ta mua chuộc được đám nhà báo rồi mà đúng không?
  • .Bên nhận trợ cấp có thể chọn trả lương cho người tham gia qua hệ thống bảng lương của chính họ nếu hệ thống này phù hợp với các quy định tại đây.

AI