nómina
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈnomina/
Nghĩa chính
- Bảng lươngdanh từpayroll
- Tiền lương, lươngdanh từsalary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nóminaDạng gốc (base form)
- nóminasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| domiciliar la nómina | Chưa có nghĩa | |
| imprimir la nómina | Chưa có nghĩa | |
| recibir la nómina | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Adela muốn họ giữ lại nhiều tiền hơn trong bảng lương để sau này họ trả lại nhiều hơn.
- correo-e.Họ gửi bảng lương cho tôi qua email.
- - , , - .Nhiều ngân hàng ở Tây Ban Nha tặng quà - bộ đồ ăn, tivi, máy ảnh - nếu bạn nhận lương qua tài khoản.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- listađồng nghĩadanh sách nhân viên hoặc bảng lương