Nghĩa chính
- Nhân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Collection of people in an organization, such as employees and office staff, members of the military, etc.
- Phòng nhân sự, bộ phận nhân sựdanh từkhông đếm được (uncountable)A human resources department.
- Quân nhân, thành viêndanh từđếm được (countable)A member of an organization such as an army.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- personnelDạng gốc (base form)
- personnelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| key personnel | Nhân sự chủ chốt | |
| medical personnel | Nhân viên y tế | |
| military personneldanh từ | danh từ | Quân nhân |
| personnel department | Vụ tổ chức cán bộ, vụ nhân sự | |
| security personnel | Nhân viên an ninh | |
| trained personnel | Nhân sự có chuyên môn | |
| personnel carrierdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của armored personnel carrier |
| anti-personneltính từ | tính từ | Sát thương |
Họ từ (word family)
cùng gốc personnelNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppersonnel
Cùng gốc (doublet)personal
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mọi người muốn nhìn thấy mối quan hệ thân thiện như vậy giữa quân nhân của các lực lượng Lục quân, Hải quân và Thủy quân lục chiến.
- .Tôi vừa nhận được thư từ phòng nhân sự.
- .Một quân nhân bị nhìn thấy đang tra tấn người biểu tình bị thương.