Dịch

personnel

B2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/pɜː.səˈnɛl/US/pɝ.səˈnɛl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Collection of people in an organization, such as employees and office staff, members of the military, etc.
  2. Phòng nhân sự, bộ phận nhân sựdanh từkhông đếm được (uncountable)A human resources department.
  3. Quân nhân, thành viêndanh từđếm được (countable)A member of an organization such as an army.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. personnelDạng gốc (base form)
  2. personnelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

key personnelNhân sự chủ chốt
medical personnelNhân viên y tế
military personneldanh từQuân nhân
personnel departmentVụ tổ chức cán bộ, vụ nhân sự
security personnelNhân viên an ninh
trained personnelNhân sự có chuyên môn
personnel carrierdanh từDạng tỉnh lược của armored personnel carrier
anti-personneltính từSát thương

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppersonnel

Cùng gốc (doublet)personal

Ví dụ

  • , .Mọi người muốn nhìn thấy mối quan hệ thân thiện như vậy giữa quân nhân của các lực lượng Lục quân, Hải quân và Thủy quân lục chiến.
  • .Tôi vừa nhận được thư từ phòng nhân sự.
  • .Một quân nhân bị nhìn thấy đang tra tấn người biểu tình bị thương.

AI